tầm xuân
Từ tương đương
9 more languages
العربيةنسرين
Cymraegrhosyn y cŵn
Ελληνικάαγριοτριανταφυλλιά
Suomikoiranruusu
Русскийшиповник
Svenskastenros
Türkçekuşburnu
Українськашипшина
Ví dụ
“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 𨅹𨖲𣘃𣞻𢲨花 𨀈𫴋𪽣𣘁𢲨𦵚尋春 Trèo lên cây bưởi hái hoa, Bước xuống ruộng cà hái nụ tầm xuân. Climb the pomelo tree to pick flowers [Then] Go to the eggplant field looking for a dog rose.”
“Nụ tầm xuân nở hoa xanh biếc,.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free