Nghĩa của tầm xuân | Babel Free
[təm˨˩ swən˧˧]Từ tương đương
العربية
نسرين
Cymraeg
rhosyn y cŵn
Ελληνικά
αγριοτριανταφυλλιά
English
dog rose
Suomi
koiranruusu
Русский
шиповник
Svenska
stenros
Türkçe
kuşburnu
Українська
шипшина
Ví dụ
“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 𨅹𨖲𣘃𣞻𢲨花 𨀈𫴋𪽣𣘁𢲨𦵚尋春 Trèo lên cây bưởi hái hoa, Bước xuống ruộng cà hái nụ tầm xuân. Climb the pomelo tree to pick flowers [Then] Go to the eggplant field looking for a dog rose.”
“Nụ tầm xuân nở hoa xanh biếc,.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free