HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tư duy | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tɨ˧˧ zwi˧˧]/

Định nghĩa

  1. Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật.
  2. Bốn nguyên tắc của đạo đức cũ là lễ, nghĩa, liêm, sỉ.

Từ tương đương

Ví dụ

“Tư duy kinh tế đang làm hại giáo dục.”

The economic mindset is harming education.

“Tư duy bao giờ cũng là sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tư duy used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course