Meaning of tư duy | Babel Free
/[tɨ˧˧ zwi˧˧]/Định nghĩa
- Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật.
- Bốn nguyên tắc của đạo đức cũ là lễ, nghĩa, liêm, sỉ.
Ví dụ
“Tư duy kinh tế đang làm hại giáo dục.”
The economic mindset is harming education.
“Tư duy bao giờ cũng là sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.