tư duy
Định nghĩa
Từ tương đương
33 more languages
العربيةعقلية
Българскиманталите́т
Bosanskiменталитет
Češtinamentalita
Cymraegmeddylfryd
Dansktankegang
DeutschDenkartDenkungsartDenkweiseEingestelltheitEinstellungGeistesartGeisteshaltungMentalitätMindset
Ελληνικάνοοτροπία
Esperantoidearo
Gàidhligdòigh-smaoineachaidh
Galegomentalidade
हिन्दीमानसिकता
Hrvatskiменталитет
한국어심리
Македонскименталитет
Polskimentalność
Portuguêsmentalidade
Slovenčinamentalita
Српскименталитет
Svenskatankesätt
Українськаменталітет
Ví dụ
“Tư duy kinh tế đang làm hại giáo dục.”
The economic mindset is harming education.
“Tư duy bao giờ cũng là sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free