Meaning of tư tưởng | Babel Free
/[tɨ˧˧ tɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
- Sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.
- Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát).
Ví dụ
“Tư tưởng Hồ Chí Minh”
Ho Chi Minh Thought
“Tập trung tư tưởng.”
“Có tư tưởng sốt ruột.”
“Tư tưởng tiến bộ.”
“Tư tưởng phong kiến.”
“Đấu tranh tư tưởng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.