tôi tớ
Định nghĩa
Người ở dưới quyền sai bảo của người khác.
Từ tương đương
16 more languages
العربيةخدم
Češtinaslužebnictvo
Suomipalvelusväki
Gàidhligmuinntir
Latviešusaime
Nederlandshuispersoneel
Русскийчелядь
Svenskahusfolk
Українськачелядь
Tiếng Việtkẻ hầu người hạ
Ví dụ
“Trong hai tháng đầu Tú Cẩm ăn ở mềm mỏng dễ thương lắm, cung kính bà Huyện, bợ đỡ Phi Phụng coi sóc việc nhà, tử tế với tôi tớ.”
In the first two months, Tú Cẩm had shown to be tactful and likable in his maneuvers, he showed Lady Huyện much respect, helped Phi Phụng in household matters, and treated the servants kindly.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free