song phương
Định nghĩa
Có tính chất cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương.
Từ tương đương
Englishbilateral
16 more languages
Galegobilateral
हिन्दीद्विपक्षीय
Italianobilaterale
Latinabilateralis
Portuguêsbilateral
Svenskabilateral
Українськадвосторонній
Ví dụ
“Thực hiện lệnh ngừng bắn song phương.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free