râm bụt
Định nghĩa
Cây nhỡ, lá răng cưa, hoa to, nhị hoa dính liền nhau thành một ống dài ở giữa, thường trồng làm cảnh hay làm hàng rào.
Từ tương đương
16 more languages
Češtinaibišek čínský
DeutschChinesische Roseneibisch
Suomikiinanruusu
हिन्दीअड़हुल
日本語仏桑花
ភាសាខ្មែរច្បា
Bahasa Melayubunga raya
NederlandsChinese roos
Svenskahibiskus
தமிழ்செம்பருத்தி
ไทยชบา
Ví dụ
“Hàng rào râm bụt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free