Nghĩa của quen mặt | Babel Free
kwɛn˧˧ ma̰ʔt˨˩Định nghĩa
Có nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đã biết rõ tên tuổi)
Ví dụ
“Khách hàng quen mặt.”
“"Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai kiều e lệ nép vào dưới hoa." (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free