Nghĩa của quan lang | Babel Free
[kwaːn˧˧ laːŋ˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 1b 𡥵𤤰羅官郎。 Con vua là quan lang. The children of the ruler are referred to as quan lang.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free