Nghĩa của qua mắt | Babel Free
[kwaː˧˧ mat̚˧˦]Ví dụ
“Mày tưởng mày qua mắt tao được hả ?”
You think you could pull it off right under my nose?
“Vì sao Bác có thể qua mắt được mật thám Pháp ?”
How did Ho Chi Minh go unnoticed under the watchful eyes of the French espionage community?
“Để qua mắt Công an, Hai nghĩ ra chiêu thức bỏ ma túy vào trong bắp cải.”
To avoid public security's inspection, Hai came up with hiding illicit substances inside cabbages.
“Dám qua mặt cả ông bà, thằng này bướng nhỉ?”
You boy sure have the gall to brush your own grandparents aside, huh?
“Dám qua mặt lãnh đạo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free