Nghĩa của quân sĩ | Babel Free
[kwən˧˧ si˦ˀ˥]Từ tương đương
English
soldier
Ví dụ
“Phàm những quân sĩ Mông Cổ chết trận thì mỗi nhà được cấp năm con ngựa, năm tên tù binh làm nô lệ.”
Whenever Mongol soldiers die on the field of battle, their families are each provided with five horses and five prisoners of war as slaves.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free