quân số
Định nghĩa
- ^((xem từ nguyên 1)) Số quân đội.
- Người (VNgGiáp).
Ví dụ
“Quân số âu-Phi ngày càng thiếu trên chiến trường chính, địch càng bị động (Hồ Chí Minh)”
“Quân số tổng quát của chiến dịch sẽ là”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free