Nghĩa của phanh thây | Babel Free
[fajŋ̟˧˧ tʰəj˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“ngũ mã phanh thây”
dismemberment with five horses
“tứ mã phanh thây”
dismemberment with four horses
“Tao căm nó lắm ! Mỗi lần thấy mặt nó cười đểu tao chỉ muốn phanh thây/xé xác nó thôi !”
I really hate her! Every time I see her smirking at me I just want to tear her to pieces!
“Thề phanh thây kẻ thù .”
“Liệu hồn, tao sẽ phanh thây mày có ngày.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free