phương trình
Định nghĩa
Từ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.
Từ tương đương
39 more languages
العربيةمعادلة
Azərbaycan dilitənlik
Catalàequació
Češtinarovnice
Danskligning
Ελληνικάεξίσωση
Esperantoekvacio
Eestivõrrand
فارسیمعادله
Suomiyhtälö
हिन्दीसमीकरण
Magyaregyenlet
Հայերենհավասարում
Bahasa Indonesiapersamaan
Íslenskajafna
Italianoequazione
日本語方程式
ქართულიგასწორება
Қазақ тілітеңдеу
ភាសាខ្មែរសមីការ
한국어방정식
Кыргызчатеңдеме
Latinaaequatio
Македонскиравенка
Bahasa Melayupersamaan
မြန်မာညီမျှခြင်း
Nederlandsvergelijking
Polskirównanie
Portuguêsequação
Românăecuație
Русскийуравнение
Slovenščinaenačba
Shqipekuacion
Svenskaekvation
ไทยสมการ
Tagalogtumbasan
Türkçedenklem
Українськарівняння
Ví dụ
“Ax + by + c = 0 là một phương trình bậc nhất có hai ẩn số.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free