Nghĩa của phóng tác | Babel Free
[fawŋ͡m˧˦ taːk̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
English
to adapt
Ví dụ
“Vở kịch ấy phóng tác theo một quyển tiểu thuyết.”
“Vở kịch ấy phỏng tác theo một quyển tiểu thuyết.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free