HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phóng tác | Babel Free

Verb CEFR B2
/[fawŋ͡m˧˦ taːk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Xây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...)
  2. Như phóng tác

Ví dụ

“Vở kịch ấy phóng tác theo một quyển tiểu thuyết.”
“Vở kịch ấy phỏng tác theo một quyển tiểu thuyết.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phóng tác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course