Nghĩa của nhân hậu | Babel Free
[ɲən˧˧ həw˧˨ʔ]Định nghĩa
Có lòng thương người và trung hậu.
Từ tương đương
Ví dụ
“如福蔭𩦓芒𢧚 仁厚高磋㐌凭𪤍”
Thanks to warm fortune/blessings, [people are granted a great deal of] latitude, The foundation for benevolence to be built high is now strong.
“Đối xử một cách nhân hậu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free