HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của nhẩn nha | Babel Free

Tính từ CEFR B2
[ɲən˧˩ ɲaː˧˧]

Định nghĩa

  1. Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.
  2. Ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.

Từ tương đương

العربية متأن
Galego tardo vagaroso
हिन्दी सुस्त
Italiano comodamente
日本語 悠悠
한국어 종용하다
Polski spokojnie
Português calmamente
Русский неспешный
Svenska maklig
Українська неквапливий
Tiếng Việt an nhàn chậm rãi khoan thai ưu du

Ví dụ

“Vận nhẩn nha đưa ra một loạt những tồn tại lâu nay của Công ty với nhưng bằng chứng xác thực, […]”

Vận leisurely presented a series of long-standing issues plaguing the company with real evidence, […]

“Sống cuộc đời nhàn nhã.”
“Dáng điệu nhàn nhã.”
“Đàn bò nhẩn nha gặm cỏ.”
“Đạp xe nhẩn nha.”
“Cứ nhẩn nha mà đi.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nhẩn nha được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free