Meaning of nhẩn nha | Babel Free
/[ɲən˧˩ ɲaː˧˧]/Định nghĩa
- Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.
- Ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.
Ví dụ
“Vận nhẩn nha đưa ra một loạt những tồn tại lâu nay của Công ty với nhưng bằng chứng xác thực, […]”
Vận leisurely presented a series of long-standing issues plaguing the company with real evidence, […]
“Sống cuộc đời nhàn nhã.”
“Dáng điệu nhàn nhã.”
“Đàn bò nhẩn nha gặm cỏ.”
“Đạp xe nhẩn nha.”
“Cứ nhẩn nha mà đi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.