HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhẩn nha | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ɲən˧˩ ɲaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.
  2. Ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.

Ví dụ

“Vận nhẩn nha đưa ra một loạt những tồn tại lâu nay của Công ty với nhưng bằng chứng xác thực, […]”

Vận leisurely presented a series of long-standing issues plaguing the company with real evidence, […]

“Sống cuộc đời nhàn nhã.”
“Dáng điệu nhàn nhã.”
“Đàn bò nhẩn nha gặm cỏ.”
“Đạp xe nhẩn nha.”
“Cứ nhẩn nha mà đi.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhẩn nha used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course