Meaning of nhà băng | Babel Free
/[ɲaː˨˩ ʔɓaŋ˧˧]/Định nghĩa
Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.
dated
Từ tương đương
English
bank
Ví dụ
“cướp nhà băng”
to rob a bank
“Cướp nhà băng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.