Meaning of nhà báo | Babel Free
/[ɲaː˨˩ ʔɓaːw˧˦]/Định nghĩa
- Là hình thức chuyển thể của một số vi khuẩn trong điều kiện không thuận lợi, có khả năng đề kháng rất cao với ngoại cảnh, khi gặp điều kiện thuận lợi trở lại trạng thái vi khuẩn bình thường và có khả năng gây bệnh.
- Người chuyên làm nghề viết báo.
Từ tương đương
Ví dụ
“Trực khuẩn thường tạo nha bào hình cầu tròn ở dạng tự do hoặc ở một đầu của tế bào trực khuẩn có hình dùi trống.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.