Meaning of ngám | Babel Free
/[ŋaːm˧˦]/Định nghĩa
- Đọc một bài thơ với giọng kéo dài.
- Suy nghĩ sâu xa.
- Nhìn kĩ với sự thích thú.
- Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó).
- Hăm dọa.
- Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.
- Dìm lâu trong một chất lỏng.
- Nhìn kĩ theo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu.
- Đã dần dần chịu một tác dụng nào đó đến mức thấy rõ.
- Giữ ở miệng hoặc trong miệng.
- Để lâu không làm đến hoặc không xét đến.
- Nén chịu đựng.
Ví dụ
“ngâm chân”
to soak one's feet in water
“ngắm bức tranh”
to view a painting
“ngắm phong cảnh”
to view/contemplate a landscape
“ngắm chim”
to watch birds
“Chúng ta không đến đây để ngắm cảnh. Mọi người bắt tay làm việc nào !”
We're not here for sightseeing. Everybody, get working!
“ngắm đích mà bắn”
to aim a target (before shooting)
“ngắm bộ”
viewfinder
“bộ ngắm”
sight (of a weapon)
“bộ ngắm oanh tạc”
bombsight
“Chống tay ngồi ngẫm sự đời (Cung oán ngâm khúc)”
“Trông người lại ngẫm đến ta (Truyện Kiều)”
“Ngắm cảnh đồng quê.”
“Ngắm ảnh con.”
“Ngắm bắn.”
“Ngăm trẻ.”
“Vải đã ngấm nước.”
“Ngâm rượu chưa ngấm.”
“Chè pha đã ngấm.”
“Ngấm thuốc, người khoẻ ra.”
“Giờ mới ngấm mệt.”
“Ngấm đòn (kng. ).”
“Ngậm chặt miệng.”
“Ngậm thuốc .”
“Mồm ngậm kẹo.”
“Ngậm oan.”
“Ngậm đắng ra về.”
“Ngâm một câu thơ vỗ bụng cười (Nguyễn Công Trứ)”
“Sớm ngày đem lúa ra ngâm, bao giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra. (ca dao)”
“Vì tính quan liêu nên công việc ngâm mãi không giải quyết.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.