HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngắm gà khỏa thân | Babel Free

Verb CEFR C2
/ŋam˧˥ ɣa̤ː˨˩ xwa̰ː˧˩˧ tʰən˧˧/

Định nghĩa

  1. (nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờ
  2. (nghĩa bóng) bán muối, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.

Ví dụ

“Cuối cùng tất cả chúng ta/ Đều lên nóc tủ ngắm gà khỏa thân”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngắm gà khỏa thân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course