Meaning of nay | Babel Free
/[naj˧˧]/Định nghĩa
- Hiện giờ.
- Người ấy, cái ấy.
- Nói béo mập mạp.
- Th. X. Này.
- Xem Nãy
- Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua.
- Trgt Bây giờ; Hiện giờ.
Ví dụ
“sáng/trưa/chiều/tối/đêm nay”
this morning/forenoon/afternoon/evening/night
“bữa/hôm nay”
today
“Sáng nay ăn sáng chưa?”
Have you had breakfast this morning?
“Cháu Mộ La. Đã nhận được thư cháu, Chú cãm ơn. Biết cháu to nậy, mạnh khoẽ, tiến bộ, chú mầng. Nhưng cháu viết hơi “văn ngệ” quá, Chú ngại. Ví zụ: Răng không kêu chú là chú Minh, lại kêu bằng “Minh thúc”. Tiếng ta có, thì nên zùng tiếng ta, như rứa fỗ thông hơn, fãi không cháu? Hôn cháu Chú Minh”
Dear Mộ La. I have already received your letter and I want to thank you for it. I'm glad to know that you are grown, healthy and are doing well in your studying. However, I was a bit flustered by your "artistic" writing style. For example, why did you not call me chú Minh, but "Minh thúc"? We have our language, we should use it, so that it can be more widely understood, don't you agree? Affectionately, Uncle Minh
“Hôm nay.”
“Ngày nay.”
“Thời nay.”
“Khi nãy.”
“Lúc nãy.”
“Ban nãy.”
“Việc ai nấy làm.”
“Bạ gì ăn nấy.”
“Lúc nẫy.”
“Ban nẫy.”
“Béo nây.”
“Bên nây, bên kia.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.