Nghĩa của mị dân | Babel Free
[mi˧˨ʔ zən˧˧]Định nghĩa
Nịnh dân, theo đuôi dân để đạt được mục đích riêng của mình. Nói cách khác thì lợi dụng dân để đạt được quyền lực
Từ tương đương
Čeština
demagogický
Deutsch
demagogisch
English
demagogic
Suomi
demagoginen
Polski
demagogiczny
Русский
демагогический
Українська
демагогічний
Tiếng Việt
mị dân
Ví dụ
“Chính trị gia đó thường xuyên sử dụng lời nói mị dân để thu hút sự ủng hộ của cử tri.”
That politician often uses populist rhetoric to attract the support of voters.
“Chính sách mị dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free