Nghĩa của lục lâm | Babel Free
[lʊwk͡p̚˧˨ʔ ləm˧˧]Định nghĩa
Từ chỉ bọn giặc cướp ở Trung Quốc thời trước.
Từ tương đương
English
Brigand
Ví dụ
“Tổ tiên của hai người các vị là Quách Thịnh và Dương Tái Hưng vốn đều là hảo hán lục lâm, về sau mới quy thuận triều đình, ra sức cho Đại Tống.”
Your forefathers Guō Shèng and Yáng Zàixīng were once outlaws and brigands before they submitted to the imperial court and started working for the Song dynasty.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free