Meaning of lục lạp | Babel Free
/[lʊwk͡p̚˧˨ʔ laːp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Đơn vị chức năng trong tế bào đóng vai trò là bào quan quang hợp chỉ có ở thực vật.
Từ tương đương
English
Chloroplast
Ví dụ
“Tổ tiên của lục lạp là vi khuẩn lam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.