Meaning of lực lượng sản xuất | Babel Free
/lɨ̰ʔk˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ sa̰ːn˧˩˧ swət˧˥/Định nghĩa
Sự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sẵn xuất ra của cải vật chất.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.