Meaning of lực lượng thứ ba | Babel Free
/lɨ̰ʔk˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ tʰɨ˧˥ ɓaː˧˧/Định nghĩa
Tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.