Meaning of lực lưỡng | Babel Free
/[lɨk̚˧˨ʔ lɨəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.
- Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lực lượng vật chất dồi dào.”
“Lực lượng tinh thần.”
“Lực lượng quân sự.”
“Lực lượng kinh tế.”
“Bố trí lực lượng.”
“Lực lượng trẻ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.