lặn lội
Định nghĩa
- Đi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.
- Cậy thần thế.
Ví dụ
“Để rồi cuối cùng, sau gần một ngày lặn lội đến rạc người như những nhà báo chân chính và đầy trách nhiệm, họ nhìn nhau, khẽ thở dàn ngán ngẩm: […]”
And finally, after a long and exhausting business trip like genuine and responsible reporters, they looked at each other and wearily sighed, […]
“Lặn lội từ bên kia dãy núi sang đây.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free