Nghĩa của làm luật | Babel Free
la̤ːm˨˩ lwə̰ʔt˨˩Định nghĩa
(Khẩu ngữ) Đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật (như buôn lậu, trốn thuế, v.v.) hoặc để được dễ bề làm ăn.
Ví dụ
“Con buôn làm luật với cán bộ thuế.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free