HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of làm màu | Babel Free

Verb CEFR B2
/[laːm˨˩ maw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Trồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.
  2. Làm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt.
  3. Trưng bày để khách hàng biết có hàng bán.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See làm màu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course