Meaning of làm màu | Babel Free
/[laːm˨˩ maw˨˩]/Định nghĩa
- Trồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.
- Làm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt.
- Trưng bày để khách hàng biết có hàng bán.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.