kinh sư
Từ tương đương
24 more languages
Češtinahlavní město
Suomipääkaupunki
Gàidhligprìomh-bhaile
Bahasa Indonesiaibu kota
Latinaarchisolium
Latviešugalvaspilsēta
Portuguêscapital
Русскийстолица
Svenskahuvudstad
Українськастоличний
Tiếng Việtthủ đô
中文首都
繁體中文首都
Ví dụ
“1581, Nguyễn Năng Nhuận; quoted in 1759, Lê Quý Đôn, Đại Việt thông sử (Thorough Historical Records of Great Việt); 1973, Vietnamese translation by Lê Mạnh Liêu Trận gió bão tháng trước, Kinh sư bị tai hại nhất, mà nơi triều điện lại càng hại hơn.”
When a storm struck last month, the capital city suffered the worst damages, yet the court(s) and the hall(s) were damaged even worse than the worst.
“Giùi mài kinh sử.”
“Mang quân về kinh sư.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free