Nghĩa của kinh sư | Babel Free
[kïŋ˧˧ sɨ˧˧]Từ tương đương
Deutsch
Hauptstadt
Suomi
pääkaupunki
Français
Capitale
Gàidhlig
prìomh-bhaile
Bahasa Indonesia
ibu kota
Latina
archisolium
Latviešu
galvaspilsēta
Português
capital
Русский
столица
Svenska
huvudstad
Українська
столичний
Tiếng Việt
thủ đô
中文
首都
ZH-TW
首都
Ví dụ
“1581, Nguyễn Năng Nhuận; quoted in 1759, Lê Quý Đôn, Đại Việt thông sử (Thorough Historical Records of Great Việt); 1973, Vietnamese translation by Lê Mạnh Liêu Trận gió bão tháng trước, Kinh sư bị tai hại nhất, mà nơi triều điện lại càng hại hơn.”
When a storm struck last month, the capital city suffered the worst damages, yet the court(s) and the hall(s) were damaged even worse than the worst.
“Giùi mài kinh sử.”
“Mang quân về kinh sư.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free