Meaning of kinh tế | Babel Free
/[kïŋ˧˧ te˧˦]/Định nghĩa
- Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.
- Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.
Ví dụ
“Kinh tế phong kiến.”
“Kinh tế tư bản chủ nghĩa.”
“Phát triển kinh tế.”
“Nền kinh tế quốc dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.