Nghĩa của kiêu ngoa | Babel Free
[kiəw˧˧ ŋwaː˧˧]Định nghĩa
Kiêu căng khuếch khoác.
Từ tương đương
English
deceitful
Ví dụ
“Nhị thập tứ hiếu diễn âm (二十四孝演音), page 9a 媄𤴪吏性強溪乞,㛪象添窒墨澆訛。 Mẹ ghẻ lại tính càng khe khắt, em Tượng thêm rất mực kiêu ngoa. The stepmother grew ever more harsh, and Tượng became extremely deceitful.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free