khôn xiết
Định nghĩa
Không hết, không xuể.
Từ tương đương
14 more languages
Ví dụ
“Mình tận tâm như vậy mà nó chả nói năng gì, buồn khôn xiết á.”
No matter how devoted I've been for the man, he just doesn't say a word, which is indescribably sad.
“Khóc than khôn xiết sự tình (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free