Meaning of không bao giờ | Babel Free
/[xəwŋ͡m˧˧ ʔɓaːw˧˧ zəː˨˩]/Định nghĩa
là từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ
Từ tương đương
English
never
Ví dụ
“Nó không bao giờ nghe lời tôi cả.”
She never listens to me
“Tôi không bao giờ giết người.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.