không chừng
Định nghĩa
Có thể xảy ra.
Từ tương đương
Englishprobably
Ví dụ
“Không chừng nó quên điện thoại nên không gọi được cũng nên.”
She probably forgot her phone and couldn't call.
“Rồi ngày mai không chừng ta cũng phải lên trên pháo đài (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free