Nghĩa của hỗn mang | Babel Free
[hon˦ˀ˥ maːŋ˧˧]Định nghĩa
Nói thời đại lịch sử hỗn độn mờ mịt khi mới có loài người.
Từ tương đương
English
chaotic
Ví dụ
“Và chỉ mình trí năng mới có khả năng thu thập những cái vụn vặt và hỗn mang đó lại thành một đối tượng duy nhất của tri thức.”
There is nothing but intelligence that might hence enable us to collect and transform what's scattered and disordered into a unified subject of knowledge.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free