Nghĩa của hấn khích | Babel Free
[hən˧˦ xïk̟̚˧˦]Ví dụ
“Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 6b 底天策王專𥙩威權,英㛪卞𢧚釁隙。 Để Thiên Sách vương chuyên lấy uy quyền, anh em bèn nên hấn khích. [The court officials] let King Thiên Sách (Ngô Xương Ngập) take power [from Ngô Xương Văn], the brothers then had a crack in their relationship.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free