Meaning of hạn ngạch | Babel Free
/ha̰ːʔn˨˩ ŋa̰ʔjk˨˩/Định nghĩa
Số lượng, khối lượng, hoặc trị giá một mặt hàng được Nhà nước ấn định để phân bổ cho doanh nghiệp được phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong thời hạn nhất định.
Ví dụ
“Hạn ngạch cà phê.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.