Nghĩa của hải ly | Babel Free
ha̰ːj˧˩˧ li˧˥Định nghĩa
- Đơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.
- Loài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống ở vùng nửa trên cạn, nửa dưới nước.
Từ tương đương
Afrikaans
bewer
Català
castor
Esperanto
marmejlo
Eesti
meremiil
Gàidhlig
mìle-mara
Magyar
m
Bahasa Indonesia
mil laut
Italiano
castoro
m
miglio marino (miglia marine f pl)
miglio nautico (miglia nautiche f pl)
nm
passerà
Қазақша
теңіздік миль
Latina
rectorum
Lietuvių
jūrmylė
ไทย
บีเวอร์
Tiếng Việt
hải li
Ví dụ
“Thềm lục địa mở rộng ngoài 200 hải lý.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free