Meaning of Hải Nam | Babel Free
/[haːj˧˩ naːm˧˧]/Định nghĩa
- Tên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
Từ tương đương
English
Hainan
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.