giập giờn
Ví dụ
“Anh đứng dậy, lảng ra hố bom, ngồi nhìn trân trân mấy mảng rong xanh giập giờn trong lòng nước.”
He got up, sneaked away to the bomb crater, and sat down to unmovingly look at the patches of green algae bobbing in and out of sight in the water.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free