Nghĩa của gió mùa | Babel Free
[zɔ˧˦ muə˨˩]Định nghĩa
Gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.
Từ tương đương
العربية
رِيَاح مَوْسِمِيَّة
Bosanski
monsun
Català
monsó
Čeština
monzun
English
Monsoon
Español
monzón
Français
mousson
ગુજરાતી
ચોમાસું
Hrvatski
monsun
Magyar
monszun
Bahasa Indonesia
muson
日本語
モンスーン
Nederlands
moesson
ਪੰਜਾਬੀ
ਮੌਨਸੂਨ
Polski
monsun
Português
monção
Română
muson
Русский
муссон
Српски
monsun
Svenska
monsun
తెలుగు
వర్షాకాలము
Türkçe
muson
Українська
мусон
Tiếng Việt
mùa mưa
Ví dụ
“khí hậu nhiệt đới gió mùa”
tropical monsoon climate
“Trong các bể ở về phương nóng nực, có gió thổi sáu tháng hướng này, sáu tháng hướng khác luân chuyển cùng nhau gọi là gió mùa (moussons).”
In the ocean in the tropics, there is a kind of winds that blow in one direction for six months, then the other direction for six months, called monsoons.
“Việt Nam nằm trong khu vực gió mùa châu Á.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free