Meaning of danh bạ | Babel Free
/[zajŋ̟˧˧ ʔɓaː˧˨ʔ]/Định nghĩa
Số ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.
Từ tương đương
English
address book
Ví dụ
“Danh bạ điện thoại.”
“Danh bạ địa chỉ công tác viên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.