HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của dã-thú | Babel Free

Danh từ CEFR B1

Định nghĩa

obsolete spelling of dã thú (“wild animal”)

alt-of, obsolete

Ví dụ

“Với cái nhột, các nhà khảo-cứu ước-mong sẽ đoạt được giải-đáp nên đã nhờ nhiều ngành khoa-học khác trợ giúp mình. Không ai ngờ, họ đã cầu-cứu đến nhân-chủng học để điều-tra về một khía cạnh của vấn-đề : « cái nhột có nghĩa gì đối với nhân-loại, khi còn sống như bầy dã-thú trong rừng sâu và hang đá ? »”

As for ticklishness, researchers wanted to find an answer so they sought it in other disciplines. Surprisingly, they deferred to anthropology to look into one facet of the question, “What does ticklishness have to do with humanity, even when it was merely bestial in jungles and caves?”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem dã-thú được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free