dân quân
Định nghĩa
Lực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đội dân quân tự vệ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free