HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của dân quân | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[zən˧˧ kwən˧˧]

Định nghĩa

Lực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng.

Từ tương đương

Беларуская міліцыя
Català milícia
Čeština domobrana milice
Deutsch Landwehr Miliz Reserve Volksheer
English Militia
Esperanto milicio
Español milicia
Eesti miilits
Français milice
हिन्दी नागरिक सेना
Magyar milícia
Bahasa Indonesia milisi
Italiano milizia
日本語 民兵
Kurdî milîs
Македонски милиција
Nederlands militie
Polski milicja
Português milícia
Română miliție
Српски milicija милиција
Svenska milis
Kiswahili mwanamgambo
Türkçe milis
Українська міліція ополчення
Tiếng Việt dân binh

Ví dụ

“Đội dân quân tự vệ.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem dân quân được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free