Meaning of chung cư | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ kɨ˧˧]/Định nghĩa
- Một nhà có nhiều người ở.
- Thứ được dẫn ra làm căn cứ chứng minh.
- Khu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.
- Nhiều nhà san sát nhau có nhiều người ở.
- Cái được dẫn ra để làm căn cứ xác định điều gì đó là có thật.
Từ tương đương
English
testimony
Ví dụ
“nhà chung cư”
“căn hộ chung cư”
“Không đủ chứng cứ để kết tội”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.