Nghĩa của chấn song | Babel Free
[t͡ɕən˧˦ sawŋ͡m˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Nhưng phải dừng lại vì các chấn song sắt to bằng cổ tay đã theo da trời hiện lên lù lù đập vào mặt.”
But he had to stop, as the wrist-sized iron bars had appeared imposingly and glaringly together with the sky.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free