Nghĩa của Cao Li | Babel Free
[kaːw˧˧ li˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Như nước Cao Ly, hễ Mãn Châu tới thì theo Mãn Châu, Mông Cổ tới thì theo Mông Cổ, đến khi Nhật Bản tới thì Nhật Bản lấy.”
Like Korea for example: the Manchus came, they followed, the Mongols came, they followed, the Japanese came, the Japanese took over.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free