HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công sai | Babel Free

Noun CEFR B2
/kəwŋ˧˧ saːj˧˧/

Định nghĩa

  1. Số mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.
  2. (Từ cũ) người nhà nước thời phong kiến được sai đi xa để làm việc công.

Ví dụ

“Cấp số cộng 5, 10, 15, 20, 25, 30 có công sai 5”
“Viên công sai của triều đình”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công sai used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course